thạch anh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một loại khoáng vật: Là khoáng chất có thành phần chính là silic đioxit (SiO₂), thường kết tinh tự nhiên dưới dạng tinh thể lăng trụ sáu mặt với chóp nhọn. Thạch anh có độ cứng cao, trong suốt hoặc có màu sắc khác nhau, được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp và trang sức.
- Tên gọi chung cho các biến thể của khoáng vật này: Dùng để chỉ các loại như thạch anh trắng (pha lê), thạch anh tím (amethyst), thạch anh vàng (citrine), thạch anh khói (smoky quartz).
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Dãy núi này có nhiều mỏ thạch anh.
- Cô ấy đeo một chiếc vòng tay làm từ thạch anh hồng.
- Tinh thể thạch anh được dùng trong các bộ dao động của đồng hồ và thiết bị điện tử.
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong địa chất và khoáng vật học: Thạch anh là một trong những khoáng vật phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất, tạo nên nhiều loại đá như granit, sa thạch.
- Trong phong thủy và tâm linh: Thạch anh thường được cho là có năng lượng và được sử dụng như một vật phẩm phong thủy để thanh tịnh không gian hoặc mang lại may mắn.
- Nhiều người đặt khối thạch anh tím trong phòng ngủ với niềm tin nó mang lại giấc ngủ yên bình.
Biến thể và từ liên quan
- Thạch anh pha lê (hay thạch anh trắng trong suốt).
- Thạch anh tóc: Loại thạch anh chứa các sợi khoáng vật hình que bên trong.
- Đá thạch anh: Cách gọi chung cho đá chứa chủ yếu khoáng vật thạch anh.
- Thạch anh hồng: Biến thể màu hồng của thạch anh.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
- Quartz: Tên gọi tiếng Anh và cũng là thuật ngữ khoa học quốc tế của thạch anh.
- Pha lê tự nhiên: Thường dùng để chỉ thạch anh trong suốt, không màu.
Lưu ý về từ
- Phân biệt: Thạch anh (quartz) khác với ngọc thạch (jade) hay thạch anh tóc (rutilated quartz) là một biến thể cụ thể của nó. Từ "jaspe" trong tham khảo tiếng Pháp thực chất là một loại đá khác (jasper) và không phải là định nghĩa chính xác cho thạch anh.
- dt. Khoáng chất kết tinh theo hình lăng trụ sáu mặt, có chóp nhọn, rắn, trong suốt, màu trắng, tím hoặc vàng, dùng trong kĩ thuật vô tuyến điện.