thạch anh

Học thuật
Thân thiện
thạch anh

Thạch anh tím được trưng bày trong một chiếc hộp nhung.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại khoáng vật: khoáng chất thành phần chính silic đioxit (SiO₂), thường kết tinh tự nhiên dưới dạng tinh thể lăng trụ sáu mặt với chóp nhọn. Thạch anh độ cứng cao, trong suốt hoặc màu sắc khác nhau, được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp trang sức.
    • Tên gọi chung cho các biến thể của khoáng vật này: Dùng để chỉ các loại như thạch anh trắng (pha lê), thạch anh tím (amethyst), thạch anh vàng (citrine), thạch anh khói (smoky quartz).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Dãy núi này nhiều mỏ thạch anh.
    • ấy đeo một chiếc vòng tay làm từ thạch anh hồng.
    • Tinh thể thạch anh được dùng trong các bộ dao động của đồng hồ thiết bị điện tử.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong địa chất khoáng vật học: Thạch anh một trong những khoáng vật phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất, tạo nên nhiều loại đá như granit, sa thạch.
  • Trong phong thủy tâm linh: Thạch anh thường được cho năng lượng được sử dụng như một vật phẩm phong thủy để thanh tịnh không gian hoặc mang lại may mắn.
    • Nhiều người đặt khối thạch anh tím trong phòng ngủ với niềm tin mang lại giấc ngủ yên bình.
Biến thể từ liên quan
  • Thạch anh pha lê (hay thạch anh trắng trong suốt).
  • Thạch anh tóc: Loại thạch anh chứa các sợi khoáng vật hình que bên trong.
  • Đá thạch anh: Cách gọi chung cho đá chứa chủ yếu khoáng vật thạch anh.
  • Thạch anh hồng: Biến thể màu hồng của thạch anh.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Quartz: Tên gọi tiếng Anh cũng thuật ngữ khoa học quốc tế của thạch anh.
  • Pha lê tự nhiên: Thường dùng để chỉ thạch anh trong suốt, không màu.
Lưu ý về từ
  • Phân biệt: Thạch anh (quartz) khác với ngọc thạch (jade) hay thạch anh tóc (rutilated quartz) một biến thể cụ thể của . Từ "jaspe" trong tham khảo tiếng Pháp thực chất một loại đá khác (jasper) không phải định nghĩa chính xác cho thạch anh.
thạch anh

Thạch anh tím được trưng bày trong một chiếc hộp nhung.

  1. dt. Khoáng chất kết tinh theo hình lăng trụ sáu mặt, chóp nhọn, rắn, trong suốt, màu trắng, tím hoặc vàng, dùng trongthuậttuyến điện.

Từ gần giống