thạch anh

  1. dt. Khoáng chất kết tinh theo hình lăng trụ sáu mặt, chóp nhọn, rắn, trong suốt, màu trắng, tím hoặc vàng, dùng trongthuậttuyến điện.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thạch anh
Thạch anh tím được trưng bày trong một chiếc hộp nhung.